angular
UK/ˈæŋ.ɡju.lə/
US/ˈæŋ.ɡjə.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
angular nghĩa là góc, có góc, có góc cạnh.
Nghĩa của angular
Tính từ
- Thuộc Góc.
- angular frequencytần số góc
- angular pointđiểm góc
- angular velocityvận tốc góc
- Có góc, có góc cạnh.
- Đặt ở góc.
- Gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt).
- Không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người).
Dạng từ của angular
| So sánh hơn | more angular |
| So sánh nhất | most angular |
| Số nhiều | angulars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angular
Đồng nghĩa
Họ từ của angular
Cụm từ, thành ngữ với angular
- angular deflection — Độ lệch góc.
- angular deviation — Độ chênh góc.
- angular distance — Cự ly góc.
- angular frequency — Tần số góc.
- angular length — Độ dài góc.
- angular light sensing — Cảm nhận ánh sáng góc.
- angular modulation — Biến điệu góc.
- angular momentum — Thuật ngữ vật lý học. Mômen động lượng, đại lượng vật lý mở rộng của động lượng cho chuyển động quay; có giá trị bằng mômen quán tính của vật thể quanh tâm quay đang xét nhân với vận tốc góc của vật t
- angular oscillation — Dao động góc.
- angular width — Độ rộng góc.
Câu hỏi thường gặp
angular nghĩa là gì?
angular (tính từ) nghĩa là góc, có góc, có góc cạnh.
angular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angular: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡju.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡjə.lɚ/.