TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angular

UK/ˈæŋ.ɡju.lə/ US/ˈæŋ.ɡjə.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

angular nghĩa là góc, có góc, có góc cạnh.

Nghĩa của angular

Tính từ

  1. Thuộc Góc.
    • angular frequencytần số góc
    • angular pointđiểm góc
    • angular velocityvận tốc góc
  2. Có góc, có góc cạnh.
  3. Đặt ở góc.
  4. Gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt).
  5. Không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người).

Dạng từ của angular

So sánh hơnmore angular
So sánh nhấtmost angular
Số nhiềuangulars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angular

Đồng nghĩa

Họ từ của angular

Cụm từ, thành ngữ với angular

  • angular deflection — Độ lệch góc.
  • angular deviation — Độ chênh góc.
  • angular distance — Cự ly góc.
  • angular frequency — Tần số góc.
  • angular length — Độ dài góc.
  • angular light sensing — Cảm nhận ánh sáng góc.
  • angular modulation — Biến điệu góc.
  • angular momentum — Thuật ngữ vật lý học. Mômen động lượng, đại lượng vật lý mở rộng của động lượng cho chuyển động quay; có giá trị bằng mômen quán tính của vật thể quanh tâm quay đang xét nhân với vận tốc góc của vật t
  • angular oscillation — Dao động góc.
  • angular width — Độ rộng góc.

Câu hỏi thường gặp

angular nghĩa là gì?

angular (tính từ) nghĩa là góc, có góc, có góc cạnh.

angular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angular: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡju.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡjə.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.