angulation
US/ˌæŋ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
angulation nghĩa là sự làm thành góc, sự tạo thành góc, hình có góc.
Nghĩa của angulation
Danh từ
- Sự làm thành góc, sự tạo thành góc.
- Hình có góc.
Dạng từ của angulation
| Số nhiều | angulations |
Câu hỏi thường gặp
angulation nghĩa là gì?
angulation (danh từ) nghĩa là sự làm thành góc, sự tạo thành góc, hình có góc.
angulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angulation: giọng Mỹ (US) /ˌæŋ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/.