TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angulation

US/ˌæŋ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

angulation nghĩa là sự làm thành góc, sự tạo thành góc, hình có góc.

Nghĩa của angulation

Danh từ

  1. Sự làm thành góc, sự tạo thành góc.
  2. Hình có góc.

Dạng từ của angulation

Số nhiềuangulations

Câu hỏi thường gặp

angulation nghĩa là gì?

angulation (danh từ) nghĩa là sự làm thành góc, sự tạo thành góc, hình có góc.

angulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angulation: giọng Mỹ (US) /ˌæŋ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.