angustifoliate
giọng máy của trình duyệt
angustifoliate nghĩa là có lá hẹp.
Nghĩa của angustifoliate
Tính từ
- Thực vật học Có lá hẹp.
Dạng từ của angustifoliate
| So sánh hơn | more angustifoliate |
| So sánh nhất | most angustifoliate |
Câu hỏi thường gặp
angustifoliate nghĩa là gì?
angustifoliate (tính từ) nghĩa là có lá hẹp.