TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animate

UK/ˈæn.ɪ.mət/ US/ˈæn.ə.mət/ giọng máy của trình duyệt

animate nghĩa là có sinh khí, có sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt.

Nghĩa của animate

Tính từ

  1. Có sinh khí, có sức sống.
  2. Nhộn nhịp, náo nhiệt.

Ngoại động từ

  1. Làm cho sống, làm cho có sinh khí.
  2. Làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi.
  3. Cổ vũ, làm phấn khởi.

Dạng từ của animate

So sánh hơnmore animate
So sánh nhấtmost animate
Ngôi thứ ba số ítanimates
Hiện tại phân từ (-ing)animating
Quá khứ phân từanimated
Quá khứanimated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của animate

Câu hỏi thường gặp

animate nghĩa là gì?

animate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là có sinh khí, có sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt.

animate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animate: giọng Anh (UK) /ˈæn.ɪ.mət/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ə.mət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.