animate
UK/ˈæn.ɪ.mət/
US/ˈæn.ə.mət/
giọng máy của trình duyệt
animate nghĩa là có sinh khí, có sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt.
Nghĩa của animate
Tính từ
- Có sinh khí, có sức sống.
- Nhộn nhịp, náo nhiệt.
Ngoại động từ
- Làm cho sống, làm cho có sinh khí.
- Làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi.
- Cổ vũ, làm phấn khởi.
Dạng từ của animate
| So sánh hơn | more animate |
| So sánh nhất | most animate |
| Ngôi thứ ba số ít | animates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | animating |
| Quá khứ phân từ | animated |
| Quá khứ | animated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của animate
Câu hỏi thường gặp
animate nghĩa là gì?
animate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là có sinh khí, có sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt.
animate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animate: giọng Anh (UK) /ˈæn.ɪ.mət/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ə.mət/.