TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anisometric

giọng máy của trình duyệt

anisometric nghĩa là không đẳng trục, không đều, không cân.

Nghĩa của anisometric

Tính từ

  1. Vật lý Không đẳng trục.
  2. Không đều, không cân.

Câu hỏi thường gặp

anisometric nghĩa là gì?

anisometric (tính từ) nghĩa là không đẳng trục, không đều, không cân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.