TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anna

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈænə/ US/ˈænə/ giọng máy của trình duyệt

anna nghĩa là đồng anna.

Nghĩa của anna

Danh từ

  1. Đồng anna (ở Ân độ và Pa-ki-xtăng trước kia, bằng 1 qoành 6 đồng rupi).

Dạng từ của anna

Số nhiềuannas

Câu ví dụ với anna

  • I wondered if Anna would love me. Tôi đã tự hỏi liệu Anna có yêu tôi không.
  • Igor left Anna in tears. Igor đã làm Anna khóc.
  • Anna wants to date Joseph. Anna muốn hẹn hò với Joseph.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anna nghĩa là gì?

anna (danh từ) nghĩa là đồng anna.

anna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anna: giọng Anh (UK) /ˈænə/, giọng Mỹ (US) /ˈænə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.