TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

announcer

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈnaʊnsə/ US/əˈnaʊnsɚ/ giọng máy của trình duyệt

announcer nghĩa là người loan báo, người báo tin, phát thanh viên.

Nghĩa của announcer

Danh từ

  1. Người loan báo, người báo tin.
  2. Người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh).

Dạng từ của announcer

Số nhiềuannouncers

Câu ví dụ với announcer

  • The mother of that child is an announcer. Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.
  • He suddenly started doing an impression of an announcer and we all cracked up. Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

announcer nghĩa là gì?

announcer (danh từ) nghĩa là người loan báo, người báo tin, phát thanh viên.

announcer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của announcer: giọng Anh (UK) /əˈnaʊnsə/, giọng Mỹ (US) /əˈnaʊnsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.