TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annoy

UK/əˈnoɪ̯/ US/əˈnoɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

annoy nghĩa là làm trái ý, làm khó chịu, quấy rầy, làm phiền.

Nghĩa của annoy

Ngoại động từ

  1. Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận.
  2. Quấy rầy, làm phiền.
  3. Quân sự Quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch).

Danh từ

  1. Thơ ca (từ cổ, nghĩa cổ) (như) annoyance.

Dạng từ của annoy

Ngôi thứ ba số ítannoys
Hiện tại phân từ (-ing)annoying
Quá khứ phân từannoyed
Quá khứannoyed
Số nhiềuannoys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annoy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của annoy

Câu ví dụ với annoy

  • His way of speaking annoys me. Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu.
  • Do you think Tom and Mary were annoyed? Cậu có nghĩ Tom và Mary cảm thấy khó chịu không?
  • Tom told Mary that he thought John wasn't annoyed. Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
  • Tom told Mary that he didn't think John was annoyed. Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
  • I got annoyed. Tôi bị làm phiền.
  • So annoying... Now I get a headache whenever I use the computer! Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

annoy nghĩa là gì?

annoy (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là làm trái ý, làm khó chịu, quấy rầy, làm phiền.

annoy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annoy: giọng Anh (UK) /əˈnoɪ̯/, giọng Mỹ (US) /əˈnoɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.