TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annuitant

US/ə.ˈnuː.ə.tənt/ giọng máy của trình duyệt

annuitant nghĩa là Người có trợ cấp hàng năm.

Nghĩa của annuitant

Danh từ

  1. Người có trợ cấp hàng năm.

Dạng từ của annuitant

Số nhiềuannuitants

Câu hỏi thường gặp

annuitant nghĩa là gì?

annuitant (danh từ) nghĩa là Người có trợ cấp hàng năm.

annuitant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annuitant: giọng Mỹ (US) /ə.ˈnuː.ə.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.