annulate
UK/ˈænjələt/
US/ˈænjələt/
giọng máy của trình duyệt
annulate nghĩa là có đốt, vòng.
Nghĩa của annulate
Tính từ
- Số nhiều Có đốt.
- Vòng.
Dạng từ của annulate
| So sánh hơn | more annulate |
| So sánh nhất | most annulate |
| Số nhiều | annulates |
| Ngôi thứ ba số ít | annulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | annulating |
| Quá khứ phân từ | annulated |
| Quá khứ | annulated |
Họ từ của annulate
Câu hỏi thường gặp
annulate nghĩa là gì?
annulate (tính từ) nghĩa là có đốt, vòng.
annulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annulate: giọng Anh (UK) /ˈænjələt/, giọng Mỹ (US) /ˈænjələt/.