annunciator
US/ə.ˈnən(t).si.ˌeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
annunciator nghĩa là người công bố, người loan báo.
Nghĩa của annunciator
Danh từ
- Người công bố; người loan báo, người loan tin.
- Bảng tín hiệu điện báo.
Dạng từ của annunciator
| Số nhiều | annunciators |
Câu hỏi thường gặp
annunciator nghĩa là gì?
annunciator (danh từ) nghĩa là người công bố, người loan báo.
annunciator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annunciator: giọng Mỹ (US) /ə.ˈnən(t).si.ˌeɪ.tɜː/.