TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annunciator

US/ə.ˈnən(t).si.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

annunciator nghĩa là người công bố, người loan báo.

Nghĩa của annunciator

Danh từ

  1. Người công bố; người loan báo, người loan tin.
  2. Bảng tín hiệu điện báo.

Dạng từ của annunciator

Số nhiềuannunciators

Câu hỏi thường gặp

annunciator nghĩa là gì?

annunciator (danh từ) nghĩa là người công bố, người loan báo.

annunciator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annunciator: giọng Mỹ (US) /ə.ˈnən(t).si.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.