anodal
US/ˈæ.ˌnoʊ.dəl/
giọng máy của trình duyệt
anodal nghĩa là anôt, cực dương.
Nghĩa của anodal
Tính từ
- Vật lý (thuộc) anôt, (thuộc) cực dương.
Dạng từ của anodal
| So sánh hơn | more anodal |
| So sánh nhất | most anodal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anodal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
anodal nghĩa là gì?
anodal (tính từ) nghĩa là anôt, cực dương.
anodal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anodal: giọng Mỹ (US) /ˈæ.ˌnoʊ.dəl/.