TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anodal

US/ˈæ.ˌnoʊ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

anodal nghĩa là anôt, cực dương.

Nghĩa của anodal

Tính từ

  1. Vật lý (thuộc) anôt, (thuộc) cực dương.

Dạng từ của anodal

So sánh hơnmore anodal
So sánh nhấtmost anodal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anodal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anodal nghĩa là gì?

anodal (tính từ) nghĩa là anôt, cực dương.

anodal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anodal: giọng Mỹ (US) /ˈæ.ˌnoʊ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.