TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anorak

UK/ˈænəɹæk/ US/ˈænəɹæk/ giọng máy của trình duyệt

anorak nghĩa là Áo ngoài có mũ trùm đầu (ở vùng Bắc cực).

Nghĩa của anorak

Danh từ

  1. Áo ngoài có mũ trùm đầu (ở vùng Bắc cực).

Dạng từ của anorak

Số nhiềuanoraks

Họ từ của anorak

Câu hỏi thường gặp

anorak nghĩa là gì?

anorak (danh từ) nghĩa là Áo ngoài có mũ trùm đầu (ở vùng Bắc cực).

anorak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anorak: giọng Anh (UK) /ˈænəɹæk/, giọng Mỹ (US) /ˈænəɹæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.