TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

answerphone

UK/ˈæn.sɜː(ɹ)ˌfəʊn/ giọng máy của trình duyệt

answerphone nghĩa là Máy tự động trả lời các cú điện thoại và ghi lại mọi thông báo của người gọi; máy tự động trả lời điện thoại (Mỹ).

Nghĩa của answerphone

Danh từ

  1. Máy tự động trả lời các cú điện thoại và ghi lại mọi thông báo của người gọi; máy tự động trả lời điện thoại (Mỹ).

Dạng từ của answerphone

Số nhiềuanswerphones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với answerphone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

answerphone nghĩa là gì?

answerphone (danh từ) nghĩa là Máy tự động trả lời các cú điện thoại và ghi lại mọi thông báo của người gọi; máy tự động trả lời điện thoại (Mỹ).

answerphone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của answerphone: giọng Anh (UK) /ˈæn.sɜː(ɹ)ˌfəʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.