ant
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ænt/
US/ænt/
giọng máy của trình duyệt
ant nghĩa là con kiến, kiến.
Nghĩa của ant
Danh từ
- Động vật học Con kiến.
- red (wood) antkiến lửa
- winged antkiến cánh
- white antcon mối
Dạng từ của ant
| Số nhiều | ants |
| Ngôi thứ ba số ít | ants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anting |
| Quá khứ phân từ | anted |
| Quá khứ | anted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ant
Đồng nghĩa
Họ từ của ant
Câu ví dụ với ant
- Ants are insects. Kiến là côn trùng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ant nghĩa là gì?
ant (danh từ) nghĩa là con kiến, kiến.
ant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ant: giọng Anh (UK) /ænt/, giọng Mỹ (US) /ænt/.