TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ant

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ænt/ US/ænt/ giọng máy của trình duyệt

ant nghĩa là con kiến, kiến.

Nghĩa của ant

Danh từ

  1. Động vật học Con kiến.
    • red (wood) antkiến lửa
    • winged antkiến cánh
    • white antcon mối

Dạng từ của ant

Số nhiềuants
Ngôi thứ ba số ítants
Hiện tại phân từ (-ing)anting
Quá khứ phân từanted
Quá khứanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ant

Đồng nghĩa

Họ từ của ant

Câu ví dụ với ant

  • Ants are insects. Kiến là côn trùng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ant nghĩa là gì?

ant (danh từ) nghĩa là con kiến, kiến.

ant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ant: giọng Anh (UK) /ænt/, giọng Mỹ (US) /ænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.