TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Antarctica

UK/ˌænˈtɑːktɪkə/ US/æntˈɑɹ(k)tɪkə/ giọng máy của trình duyệt

Antarctica nghĩa là châu nam cực.

Nghĩa của Antarctica

Danh từ riêng

  1. Châu Nam Cực.

Câu ví dụ với Antarctica

  • I want to move to Antarctica. Tôi muốn chuyển đến châu Nam cực
  • There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Antarctica nghĩa là gì?

Antarctica (danh từ riêng) nghĩa là châu nam cực.

Antarctica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Antarctica: giọng Anh (UK) /ˌænˈtɑːktɪkə/, giọng Mỹ (US) /æntˈɑɹ(k)tɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.