TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ante

UK/ˈænti/ US/ˈænti/ giọng máy của trình duyệt

ante nghĩa là đặt tiền tổ trước, đánh cược, đánh cuộc.

Nghĩa của ante

Danh từ

  1. Đánh bài Số tiền tổ trước (đánh xì).

Ngoại động từ

  1. Đánh bài Đặt tiền tổ trước (đánh xì).
  2. Đánh cược, đánh cuộc.
  3. Thanh toán (nợ).

Dạng từ của ante

Số nhiềuantes
Ngôi thứ ba số ítantes
Hiện tại phân từ (-ing)anteing
Quá khứ phân từanted
Quá khứanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ante

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ante

Câu hỏi thường gặp

ante nghĩa là gì?

ante (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đặt tiền tổ trước, đánh cược, đánh cuộc.

ante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ante: giọng Anh (UK) /ˈænti/, giọng Mỹ (US) /ˈænti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.