ante
UK/ˈænti/
US/ˈænti/
giọng máy của trình duyệt
ante nghĩa là đặt tiền tổ trước, đánh cược, đánh cuộc.
Nghĩa của ante
Danh từ
- Đánh bài Số tiền tổ trước (đánh xì).
Ngoại động từ
- Đánh bài Đặt tiền tổ trước (đánh xì).
- Đánh cược, đánh cuộc.
- Thanh toán (nợ).
Dạng từ của ante
| Số nhiều | antes |
| Ngôi thứ ba số ít | antes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anteing |
| Quá khứ phân từ | anted |
| Quá khứ | anted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ante
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ante
Câu hỏi thường gặp
ante nghĩa là gì?
ante (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đặt tiền tổ trước, đánh cược, đánh cuộc.
ante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ante: giọng Anh (UK) /ˈænti/, giọng Mỹ (US) /ˈænti/.