antarthritic
giọng máy của trình duyệt
antarthritic nghĩa là chữa bệnh viêm khớp, thuốc viêm khớp.
Nghĩa của antarthritic
Tính từ
- Y học Chữa bệnh viêm khớp.
Danh từ
- Y học Thuốc viêm khớp.
Dạng từ của antarthritic
| Số nhiều | antarthritics |
| So sánh hơn | more antarthritic |
| So sánh nhất | most antarthritic |
Câu hỏi thường gặp
antarthritic nghĩa là gì?
antarthritic (tính từ, danh từ) nghĩa là chữa bệnh viêm khớp, thuốc viêm khớp.