antemeridian
giọng máy của trình duyệt
antemeridian nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của antemeridian
Tính từ
- Thuộc Buổi sáng.
Câu hỏi thường gặp
antemeridian nghĩa là gì?
antemeridian (tính từ) nghĩa là buổi sáng.
antemeridian nghĩa là buổi sáng.
antemeridian (tính từ) nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.