TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antenatal

UK/ˌæntɪˈneɪtəl/ US/ˌæntɪˈneɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

antenatal nghĩa là trước khi sinh, trước khi đẻ, tiền sản.

Nghĩa của antenatal

Tính từ

  1. Trước khi sinh, trước khi đẻ.
  2. Tiền sản.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antenatal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antenatal nghĩa là gì?

antenatal (tính từ) nghĩa là trước khi sinh, trước khi đẻ, tiền sản.

antenatal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antenatal: giọng Anh (UK) /ˌæntɪˈneɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˌæntɪˈneɪtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.