TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antelope

UK/ˈæn.tɪ.ləʊp/ US/ˈæn.tɪ.loʊp/ giọng máy của trình duyệt

antelope nghĩa là loài linh dương, linh dương.

Nghĩa của antelope

Danh từ

  1. Động vật học Loài linh dương.

Dạng từ của antelope

Số nhiềuantelope

Họ từ của antelope

Câu ví dụ với antelope

  • The lion is hunting an antelope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

antelope nghĩa là gì?

antelope (danh từ) nghĩa là loài linh dương, linh dương.

antelope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antelope: giọng Anh (UK) /ˈæn.tɪ.ləʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.tɪ.loʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.