antemundane
giọng máy của trình duyệt
antemundane nghĩa là Trước lúc khai thiên lập địa.
Nghĩa của antemundane
Tính từ
- Trước lúc khai thiên lập địa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antemundane
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antemundane nghĩa là gì?
antemundane (tính từ) nghĩa là Trước lúc khai thiên lập địa.