TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antemundane

giọng máy của trình duyệt

antemundane nghĩa là Trước lúc khai thiên lập địa.

Nghĩa của antemundane

Tính từ

  1. Trước lúc khai thiên lập địa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antemundane

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antemundane nghĩa là gì?

antemundane (tính từ) nghĩa là Trước lúc khai thiên lập địa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.