antenuptial
US/ˌæn.tɪ.ˈnəp.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt
antenuptial nghĩa là sinh trước khi cưới.
Nghĩa của antenuptial
Tính từ
- Sinh trước khi cưới; xảy ra trước khi cưới.
Dạng từ của antenuptial
| Số nhiều | antenuptials |
Câu hỏi thường gặp
antenuptial nghĩa là gì?
antenuptial (tính từ) nghĩa là sinh trước khi cưới.
antenuptial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antenuptial: giọng Mỹ (US) /ˌæn.tɪ.ˈnəp.ʃəl/.