TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anthony

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈænθəni/ US/ˈænθəni/ giọng máy của trình duyệt

anthony nghĩa là antôn, an tôn.

Nghĩa của anthony

Danh từ

  1. St anthony thần của những người nuôi lợn.
  2. Con lợn nhỏ nhất trong lứa.
  3. St Anthony's fire (y học) viêm quầng.

Họ từ của anthony

Câu ví dụ với anthony

  • Fuck Anthony Fauci. Anthony Fauci khốn nạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anthony nghĩa là gì?

anthony (danh từ) nghĩa là antôn, an tôn.

anthony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anthony: giọng Anh (UK) /ˈænθəni/, giọng Mỹ (US) /ˈænθəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.