anthropology
UK/ˌænθɹəˈpɒləd͡ʒi/
US/ˌænθɹəˈpɑləd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
anthropology nghĩa là nhân chủng học, nhân loại học.
Nghĩa của anthropology
Danh từ
- Nhân chủng học, nhân loại học, nhân học.
Dạng từ của anthropology
| Số nhiều | anthropologies |
Họ từ của anthropology
Câu ví dụ với anthropology
- This book deals with anthropology. Sách này nói về nhân chủng học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
anthropology nghĩa là gì?
anthropology (danh từ) nghĩa là nhân chủng học, nhân loại học.
anthropology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthropology: giọng Anh (UK) /ˌænθɹəˈpɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌænθɹəˈpɑləd͡ʒi/.