TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-fascism

giọng máy của trình duyệt

anti-fascism nghĩa là Chủ nghĩa chống phát xít, tư tưởng chống phát xít.

Nghĩa của anti-fascism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa chống phát xít, tư tưởng chống phát xít.

Dạng từ của anti-fascism

Số nhiềuanti-fascisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anti-fascism

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anti-fascism nghĩa là gì?

anti-fascism (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa chống phát xít, tư tưởng chống phát xít.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.