fascism
US/ˈfæʃɪz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
fascism nghĩa là chủ nghĩa phát xít.
Nghĩa của fascism
Danh từ
- Chủ nghĩa phát xít.
Dạng từ của fascism
| Số nhiều | fascisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fascism
Trái nghĩa
Họ từ của fascism
Câu ví dụ với fascism
- Everyone knows fascism is bad except the stupid. Ai cũng biết phát xít là xấu trừ kẻ ngu ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fascism nghĩa là gì?
fascism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phát xít.
fascism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascism: giọng Mỹ (US) /ˈfæʃɪz(ə)m/.