TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-vaccine

giọng máy của trình duyệt

anti-vaccine nghĩa là Phản đối vắc-xin và việc tiêm chủng.

Nghĩa của anti-vaccine

Tính từ

  1. Phản đối vắc-xin và việc tiêm chủng.

Câu hỏi thường gặp

anti-vaccine nghĩa là gì?

anti-vaccine (tính từ) nghĩa là Phản đối vắc-xin và việc tiêm chủng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.