antiacoustic
giọng máy của trình duyệt
antiacoustic nghĩa là phản tụ quang.
Nghĩa của antiacoustic
Tính từ
- Phản tụ quang.
Câu hỏi thường gặp
antiacoustic nghĩa là gì?
antiacoustic (tính từ) nghĩa là phản tụ quang.
antiacoustic nghĩa là phản tụ quang.
antiacoustic (tính từ) nghĩa là phản tụ quang.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.