TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antialias

giọng máy của trình duyệt

antialias nghĩa là khử răng cưa.

Nghĩa của antialias

Động từ

  1. Khử răng cưa.

Dạng từ của antialias

Ngôi thứ ba số ítantialiases
Hiện tại phân từ (-ing)antialiasing
Quá khứ phân từantialiased
Quá khứantialiased
Số nhiềuantialiases

Câu hỏi thường gặp

antialias nghĩa là gì?

antialias (động từ) nghĩa là khử răng cưa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.