TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antialiasing

UK/ˈæn.tiˈeɪ.li.əs.ɪŋ/ US/ˈæn.tiˈeɪ.li.əs.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

antialiasing nghĩa là sự khử răng cưa.

Nghĩa của antialiasing

Danh từ

  1. Sự khử răng cưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antialiasing

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antialiasing nghĩa là gì?

antialiasing (danh từ) nghĩa là sự khử răng cưa.

antialiasing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antialiasing: giọng Anh (UK) /ˈæn.tiˈeɪ.li.əs.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.tiˈeɪ.li.əs.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.