TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiar

giọng máy của trình duyệt

antiar nghĩa là cây sui, chất độc nhựa sui.

Nghĩa của antiar

Danh từ

  1. Thực vật học Cây sui.
  2. Chất độc nhựa sui.

Dạng từ của antiar

Số nhiềuantiars

Câu hỏi thường gặp

antiar nghĩa là gì?

antiar (danh từ) nghĩa là cây sui, chất độc nhựa sui.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.