TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiarrhythmic

US/ˌæn.ti.ˌeɪ.ˈrɪð.mɪk/ giọng máy của trình duyệt

antiarrhythmic nghĩa là Chống lại chứng loạn nhịp tim.

Nghĩa của antiarrhythmic

Tính từ

  1. Chống lại chứng loạn nhịp tim.

Dạng từ của antiarrhythmic

So sánh hơnmore antiarrhythmic
So sánh nhấtmost antiarrhythmic
Số nhiềuantiarrhythmics

Câu hỏi thường gặp

antiarrhythmic nghĩa là gì?

antiarrhythmic (tính từ) nghĩa là Chống lại chứng loạn nhịp tim.

antiarrhythmic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiarrhythmic: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti.ˌeɪ.ˈrɪð.mɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.