antiarrhythmic
US/ˌæn.ti.ˌeɪ.ˈrɪð.mɪk/
giọng máy của trình duyệt
antiarrhythmic nghĩa là Chống lại chứng loạn nhịp tim.
Nghĩa của antiarrhythmic
Tính từ
- Chống lại chứng loạn nhịp tim.
Dạng từ của antiarrhythmic
| So sánh hơn | more antiarrhythmic |
| So sánh nhất | most antiarrhythmic |
| Số nhiều | antiarrhythmics |
Câu hỏi thường gặp
antiarrhythmic nghĩa là gì?
antiarrhythmic (tính từ) nghĩa là Chống lại chứng loạn nhịp tim.
antiarrhythmic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiarrhythmic: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti.ˌeɪ.ˈrɪð.mɪk/.