antibiotic
UK/ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/
US/ˌæn.taɪ.baɪˈɑ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
antibiotic nghĩa là kháng sinh, trụ sinh, thuốc kháng sinh, thuốc trụ sinh.
Nghĩa của antibiotic
Tính từ
- Kháng sinh, trụ sinh.
Danh từ
- Thuốc kháng sinh, thuốc trụ sinh.
- amoxicillin antibioticthuốc kháng sinh amoxicillin
Dạng từ của antibiotic
| Số nhiều | antibiotics |
| So sánh hơn | more antibiotic |
| So sánh nhất | most antibiotic |
Họ từ của antibiotic
Câu hỏi thường gặp
antibiotic nghĩa là gì?
antibiotic (tính từ, danh từ) nghĩa là kháng sinh, trụ sinh, thuốc kháng sinh, thuốc trụ sinh.
antibiotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antibiotic: giọng Anh (UK) /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.taɪ.baɪˈɑ.tɪk/.