TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticatalyst

giọng máy của trình duyệt

anticatalyst nghĩa là chất chống xúc tác.

Nghĩa của anticatalyst

Danh từ

  1. Chất chống xúc tác.
  2. Chất kìm hãm xúc tác.

Dạng từ của anticatalyst

Số nhiềuanticatalysts

Câu hỏi thường gặp

anticatalyst nghĩa là gì?

anticatalyst (danh từ) nghĩa là chất chống xúc tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.