anticatholic
giọng máy của trình duyệt
anticatholic nghĩa là chống đạo thiên chúa.
Nghĩa của anticatholic
Tính từ
- Chống đạo Thiên chúa.
Danh từ
- Người chống đạo Thiên chúa.
Dạng từ của anticatholic
| So sánh hơn | more anticatholic |
| So sánh nhất | most anticatholic |
| Số nhiều | anticatholics |
Câu hỏi thường gặp
anticatholic nghĩa là gì?
anticatholic (tính từ, danh từ) nghĩa là chống đạo thiên chúa.