antihypertensive nghĩa là Chống chứng tăng huyết áp.
Nghĩa của antihypertensive
Tính từ
Chống chứng tăng huyết áp.
Dạng từ của antihypertensive
Số nhiều
antihypertensives
Câu hỏi thường gặp
antihypertensive nghĩa là gì?
antihypertensive (tính từ) nghĩa là Chống chứng tăng huyết áp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.