TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiquarianism

US/ˌæn.tə.ˈkwɛr.i.ə.ˌnɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

antiquarianism nghĩa là tính thích đồ cổ.

Nghĩa của antiquarianism

Danh từ

  1. Nghề buôn bán đồ cổ.
  2. Tính thích đồ cổ.

Dạng từ của antiquarianism

Số nhiềuantiquarianisms

Câu hỏi thường gặp

antiquarianism nghĩa là gì?

antiquarianism (danh từ) nghĩa là tính thích đồ cổ.

antiquarianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiquarianism: giọng Mỹ (US) /ˌæn.tə.ˈkwɛr.i.ə.ˌnɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.