TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiquarian

US/ˌæn.tɪˈkwɛɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

antiquarian nghĩa là khảo cổ học, người bán đồ cổ.

Nghĩa của antiquarian

Tính từ

  1. Thuộc Khảo cổ học.

Danh từ

  1. Như Antiquary.
  2. Người bán đồ cổ.
    • antiquarian's shophàng bán đồ cổ
  3. Khổ giấy vẽ 134x79 cm.

Dạng từ của antiquarian

So sánh hơnmore antiquarian
So sánh nhấtmost antiquarian
Số nhiềuantiquarians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antiquarian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antiquarian nghĩa là gì?

antiquarian (tính từ, danh từ) nghĩa là khảo cổ học, người bán đồ cổ.

antiquarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiquarian: giọng Mỹ (US) /ˌæn.tɪˈkwɛɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.