antiquarian
US/ˌæn.tɪˈkwɛɹ.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
antiquarian nghĩa là khảo cổ học, người bán đồ cổ.
Nghĩa của antiquarian
Tính từ
- Thuộc Khảo cổ học.
Danh từ
- Như Antiquary.
- Người bán đồ cổ.
- antiquarian's shophàng bán đồ cổ
- Khổ giấy vẽ 134x79 cm.
Dạng từ của antiquarian
| So sánh hơn | more antiquarian |
| So sánh nhất | most antiquarian |
| Số nhiều | antiquarians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antiquarian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antiquarian nghĩa là gì?
antiquarian (tính từ, danh từ) nghĩa là khảo cổ học, người bán đồ cổ.
antiquarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiquarian: giọng Mỹ (US) /ˌæn.tɪˈkwɛɹ.i.ən/.