TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiquary

UK/ˈæntɪkw(ə)ɹi/ US/ˈæntɪˌkwɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

antiquary nghĩa là nhà khảo cổ, người chơi đồ cổ.

Nghĩa của antiquary

Danh từ

  1. Nhà khảo cổ.
  2. Người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ.

Dạng từ của antiquary

Số nhiềuantiquaries

Họ từ của antiquary

Câu hỏi thường gặp

antiquary nghĩa là gì?

antiquary (danh từ) nghĩa là nhà khảo cổ, người chơi đồ cổ.

antiquary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiquary: giọng Anh (UK) /ˈæntɪkw(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæntɪˌkwɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.