antiquary
UK/ˈæntɪkw(ə)ɹi/
US/ˈæntɪˌkwɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
antiquary nghĩa là nhà khảo cổ, người chơi đồ cổ.
Nghĩa của antiquary
Danh từ
- Nhà khảo cổ.
- Người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ.
Dạng từ của antiquary
| Số nhiều | antiquaries |
Họ từ của antiquary
Câu hỏi thường gặp
antiquary nghĩa là gì?
antiquary (danh từ) nghĩa là nhà khảo cổ, người chơi đồ cổ.
antiquary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiquary: giọng Anh (UK) /ˈæntɪkw(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæntɪˌkwɛɹi/.