antiquarianize
giọng máy của trình duyệt
antiquarianize nghĩa là khảo cổ, sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ.
Nghĩa của antiquarianize
Động từ
- Khảo cổ.
- Sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ.
Dạng từ của antiquarianize
| Ngôi thứ ba số ít | antiquarianizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | antiquarianizing |
| Quá khứ phân từ | antiquarianized |
| Quá khứ | antiquarianized |
Câu hỏi thường gặp
antiquarianize nghĩa là gì?
antiquarianize (động từ) nghĩa là khảo cổ, sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ.