TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiquely

giọng máy của trình duyệt

antiquely nghĩa là theo lối cổ.

Nghĩa của antiquely

Phó từ

  1. Theo lối cổ.
  2. Theo phong cách nghệ thuật cổ.

Dạng từ của antiquely

So sánh hơnmore antiquely
So sánh nhấtmost antiquely

Câu hỏi thường gặp

antiquely nghĩa là gì?

antiquely (phó từ) nghĩa là theo lối cổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.