antique
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌanˈtiːk/
US/ˌænˈtik/
giọng máy của trình duyệt
antique nghĩa là cổ, cổ xưa, lỗi thời, không hợp thời.
Nghĩa của antique
Tính từ
- Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ.
- Lỗi thời, không hợp thời.
Danh từ
- Đồ cổ.
- antique dealerngười bán đồ cổ
- Tác phẩm mỹ thuật cổ.
- The antique Phong cách nghệ thuật cổ.
- to draw from the antiquevẽ theo phong cách nghệ thuật cổ
Dạng từ của antique
| So sánh hơn | antiquer |
| So sánh nhất | antiquest |
| Số nhiều | antiques |
| Ngôi thứ ba số ít | antiques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | antiquing |
| Quá khứ phân từ | antiqued |
| Quá khứ | antiqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antique
Đồng nghĩa
Họ từ của antique
Câu ví dụ với antique
- I doubt Tom would ever consider selling his antique car. Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.
- I doubt that Tom would ever consider selling his antique car. Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
antique nghĩa là gì?
antique (tính từ, danh từ) nghĩa là cổ, cổ xưa, lỗi thời, không hợp thời.
antique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antique: giọng Anh (UK) /ˌanˈtiːk/, giọng Mỹ (US) /ˌænˈtik/.