TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antique

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌanˈtiːk/ US/ˌænˈtik/ giọng máy của trình duyệt

antique nghĩa là cổ, cổ xưa, lỗi thời, không hợp thời.

Nghĩa của antique

Tính từ

  1. Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ.
  2. Lỗi thời, không hợp thời.

Danh từ

  1. Đồ cổ.
    • antique dealerngười bán đồ cổ
  2. Tác phẩm mỹ thuật cổ.
  3. The antique Phong cách nghệ thuật cổ.
    • to draw from the antiquevẽ theo phong cách nghệ thuật cổ

Dạng từ của antique

So sánh hơnantiquer
So sánh nhấtantiquest
Số nhiềuantiques
Ngôi thứ ba số ítantiques
Hiện tại phân từ (-ing)antiquing
Quá khứ phân từantiqued
Quá khứantiqued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antique

Đồng nghĩa

Họ từ của antique

Câu ví dụ với antique

  • I doubt Tom would ever consider selling his antique car. Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.
  • I doubt that Tom would ever consider selling his antique car. Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

antique nghĩa là gì?

antique (tính từ, danh từ) nghĩa là cổ, cổ xưa, lỗi thời, không hợp thời.

antique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antique: giọng Anh (UK) /ˌanˈtiːk/, giọng Mỹ (US) /ˌænˈtik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.