antirachitic
US/ˌæn.ˌtɑɪ.rə.ˈkɪ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
antirachitic nghĩa là chống còi xương.
Nghĩa của antirachitic
Tính từ
- Chống còi xương.
Dạng từ của antirachitic
| So sánh hơn | more antirachitic |
| So sánh nhất | most antirachitic |
| Số nhiều | antirachitics |
Câu hỏi thường gặp
antirachitic nghĩa là gì?
antirachitic (tính từ) nghĩa là chống còi xương.
antirachitic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antirachitic: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.rə.ˈkɪ.tɪk/.