TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antisocialist

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈsoʊ.ʃə.lɪst/ giọng máy của trình duyệt

antisocialist nghĩa là Chống chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa của antisocialist

Tính từ

  1. Chống chủ nghĩa xã hội.

Danh từ

  1. Người chống chủ nghĩa xã hội.

Dạng từ của antisocialist

Số nhiềuantisocialists
So sánh hơnmore antisocialist
So sánh nhấtmost antisocialist

Câu hỏi thường gặp

antisocialist nghĩa là gì?

antisocialist (tính từ, danh từ) nghĩa là Chống chủ nghĩa xã hội.

antisocialist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antisocialist: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈsoʊ.ʃə.lɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.