antistatic
giọng máy của trình duyệt
antistatic nghĩa là chống tựnh điện.
Nghĩa của antistatic
Tính từ
- Chống tựnh điện.
Dạng từ của antistatic
| Số nhiều | antistatics |
Cụm từ, thành ngữ với antistatic
- antistatic mat — Thảm chống tĩnh điện.
Câu hỏi thường gặp
antistatic nghĩa là gì?
antistatic (tính từ) nghĩa là chống tựnh điện.