TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antistyle

US/ˈæn.ti.ˌstɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

antistyle nghĩa là mấu gốc lông cứng.

Nghĩa của antistyle

Danh từ

  1. Mấu gốc lông cứng.

Dạng từ của antistyle

Số nhiềuantistyles

Câu hỏi thường gặp

antistyle nghĩa là gì?

antistyle (danh từ) nghĩa là mấu gốc lông cứng.

antistyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antistyle: giọng Mỹ (US) /ˈæn.ti.ˌstɑɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.