antistrophe
US/æn.ˈtɪs.trə.ˌfi/
giọng máy của trình duyệt
antistrophe nghĩa là hồi khúc.
Nghĩa của antistrophe
Danh từ
- Hồi khúc.
Dạng từ của antistrophe
| Số nhiều | antistrophes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antistrophe
Đồng nghĩa
Họ từ của antistrophe
Câu hỏi thường gặp
antistrophe nghĩa là gì?
antistrophe (danh từ) nghĩa là hồi khúc.
antistrophe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antistrophe: giọng Mỹ (US) /æn.ˈtɪs.trə.ˌfi/.