antithrombin
UK/ˌæntɪˈθɹɒmbɪn/
US/ˌæntɪˈθɹɒmbɪn/
giọng máy của trình duyệt
antithrombin nghĩa là chất chống đông máu.
Nghĩa của antithrombin
Danh từ
- Chất chống đông máu.
Dạng từ của antithrombin
| Số nhiều | antithrombins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antithrombin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antithrombin nghĩa là gì?
antithrombin (danh từ) nghĩa là chất chống đông máu.
antithrombin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antithrombin: giọng Anh (UK) /ˌæntɪˈθɹɒmbɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌæntɪˈθɹɒmbɪn/.