TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antithrombin

UK/ˌæntɪˈθɹɒmbɪn/ US/ˌæntɪˈθɹɒmbɪn/ giọng máy của trình duyệt

antithrombin nghĩa là chất chống đông máu.

Nghĩa của antithrombin

Danh từ

  1. Chất chống đông máu.

Dạng từ của antithrombin

Số nhiềuantithrombins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antithrombin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antithrombin nghĩa là gì?

antithrombin (danh từ) nghĩa là chất chống đông máu.

antithrombin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antithrombin: giọng Anh (UK) /ˌæntɪˈθɹɒmbɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌæntɪˈθɹɒmbɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.