TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiwrinkle

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈrɪŋ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

antiwrinkle nghĩa là chống vết nhăn.

Nghĩa của antiwrinkle

Tính từ

  1. Chống vết nhăn.

Câu hỏi thường gặp

antiwrinkle nghĩa là gì?

antiwrinkle (tính từ) nghĩa là chống vết nhăn.

antiwrinkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiwrinkle: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈrɪŋ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.